Bước tới nội dung

Nạ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:12, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*naːC [1]/ ("em của mẹ") [cg1] (cũ) mẹ, má
    quen việc nhà nạ, lạ việc nhà chồng
    chờ được nạ thì đã sưng
  2. (Proto-Tai) /*ʰnaːC [1]/ ("mặt") [cg2] xem mặt nạ

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Tày) na̱
      • (Thái Lan) น้า(/náa/)
      • (Lào) ນ້າ()
      • (Shan) ၼႃႉ(/nâ̰a/)
      • (Kensiu) /naʔ/
      • (Tonga) /naʔ/ (Tean Ean)
      • (Semnam) /naːʔ/
      • (Khasi) nah ("dì")
  2. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ a b Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.