Bước tới nội dung

Lét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:46, ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] (Nam Bộ) (cũ) nhìn chếch và nhanh sang một bên; (cũng) liếc
    Lét chừng sinh đã dần dà đến ngay

    Sóng thu một lét, hạt châu đôi hàng

    lét mắt nhìn trộm
  2. xem léc

Từ cùng gốc

  1. ^