Vo
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*poo/[?][?] [cg1] dùng tay nắn bóp một vật nhiều lần để tạo hình gần tròn; (nghĩa chuyển) dùng tay bóp đi bóp lại để các loại hạt sạch cám và chất bẩn
- vo viên
- vo tròn
- vo thuốc tễ
- vo gạo
- vo đỗ
Từ cùng gốc
- ^
- (Bắc Trung Bộ) bo
- (Cùa) /sapaʔ/
- (Semai) poh
- (O'du) /pua/
- (Bắc Trung Bộ) bo

