Lẽ
Giao diện
- (Hán thượng cổ)
理 /*m(ə).rəʔ/ → (Việt trung đại - 1651) mlẽ [cg1] điều được coi là hợp lí, hợp quy luật; nguyên nhân của sự việc, lí do để giải thích- lẽ phải
- lí lẽ
- lẽ thường tình
- sống cho hợp lẽ
- nói cho ra lẽ
- chẳng có lẽ
- lẽ nào
- vì nhiều lẽ
- (Proto-Vietic) /*lɛh [1]/ ("phần thừa ra") → (Việt trung đại - 1651) (vợ) lẻ [a] người vợ thứ, cưới sau khi đã có vợ chính, hoặc người sống như vợ chồng với người đã có vợ
- vợ lẽ
- làm lẽ
- lẽ mọn
- chết trẻ còn hơn lấy lẽ
- làm lẻ, ăn bát mẻ nằm chiếu manh
- Vợ lẽ như giẻ chùi chân
Chùi rồi lại vứt ra sân
Gọi ông hàng xóm đem chân đến chùi
Chú thích
- ^ Trong tiếng Việt, có xu hướng dịch chuyển thanh điệu từ hỏi sang ngã đối với các kết hợp thanh nặng + thanh ngã, như lạng lẻ → lặng lẽ, tục tỉu → tục tĩu, lạnh lẻo → lạnh lẽo,… Nhiều câu ca dao, tục ngữ hay thơ ca thời trước cho thấy khả năng vợ lẻ vốn là cách gọi ban đầu, phù hợp với cách đặt vần trẻ, mẻ, giẻ (xem phần ví dụ).
Nguồn tham khảo
- ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.