Liếc
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*leːk/[?][?] [cg1] nhìn chếch và nhanh sang một bên; (nghĩa chuyển) đưa lưỡi dao nhanh qua bề mặt có độ sần nhẹ cho sắc; (cũng) lét
- lấm liếc
- liếc ngang liếc dọc
- liếc mắt nhìn
- liếc trộm
- liếc xéo
- liếc dao qua đít bát
- liếc dao cạo