Bước tới nội dung

Ún

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔuːnʔ [1]/ [cg1] [a] &nbsp em, người nhỏ tuổi hơn do cùng cha mẹ sinh ra
    em với chả ún

Chú thích

  1. ^ Thực tế ún chỉ được dùng trong từ ghép em ún, và cũng không có bất kì từ đồng nguyên nào khác ngoài ủn trong tiếng Mường, do đó có khả năng đây là từ mượn tiếng Mường.

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) ủn

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.