Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Gào
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 16:55, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán thượng cổ
)
號
(
hào
)
/*[C.ɡ]ˤaw
[1]
/
kêu hoặc hét to và dài;
(nghĩa chuyển)
đòi một cách gay gắt;
(nghĩa chuyển)
phát ra âm thanh lớn và kéo dài
kêu
gào
gào
thét
gào
khóc
trẻ
gào
cơm
mèo
gào
ăn
gió
rít
gào
tiếng
sóng
gào
Nguồn tham khảo
^
Baxter, W., Sagart, L. (2014).
Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1
.
PDF