Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Tái
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 17:16, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
| Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
(
Hán trung cổ
)
紫
(
tử
)
/tsje
X
[1]
/
("tím")
[a]
 
xanh xao hoặc trắng bệch đi hoặc chuyển sang màu tím nhạt do bệnh tật hoặc cảm xúc;
(nghĩa chuyển)
nửa sống nửa chín
tím
tái
giận
tái
mặt
tái
mét
tê
tái
thịt
bò
tái
luộc
tái
phơi
tái
ăn
tái
Phở tái chín
Chú thích
^
Hiện tượng đảo vị trí hai nguyên âm có thể thấy tương tự với
nghĩa
-
ngãi
.
Nguồn tham khảo
^
Baxter, W., Sagart, L. (2014).
Baxter-Sagart Old Chinese reconstruction, version 1.1
.
PDF