Bước tới nội dung

Rằng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:26, ngày 27 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*rəŋ/[?][?] ("nói") [cg1] nói ra; (nghĩa chuyển) từ biểu thị một mệnh đề sắp được diễn đạt
    chẳng nói chẳng rằng
    y như rằng
    biếng rằng
    cho rằng
    e rằng
    nghĩ rằng
    thà rằng
    tuy rằng

Từ cùng gốc

  1. ^