Bước tới nội dung

Cóc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 08:11, ngày 29 tháng 10 năm 2026 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*koːkᴰ [1]/ ("cây côm") [cg1] loài cây ăn quả có danh pháp Spondias dulcis, thân gỗ, quả hình bầu dục, vỏ xanh thẫm, khi chín chuyển màu vàng đậm, da sần sùi và có đốm đen hoặc nám bạc, thịt quả khi xanh giòn và có vị chua gắt, khi chín có vị hơi ngọt, hạt cứng có nhiều xơ; các loài cây cùng họ có đặc điểm tương tự như Spondias dulcis
    quả cóc
    cóc Thái
    ô mai cóc
    mứt cóc dẻo
    cóc lắc
    gỏi cóc non
    nước ép cóc
  2. (Việt trung đại - 1651) căóc các loài động vật thuộc bộ Anura (bộ Không đuôi) với lớp da sần sùi và chủ yếu sống trên cạn, trong đó cóc nhà là loài phổ biến nhất
    Con cóc là cậu ông trời,
    Hễ ai đánh nó thì trời đánh cho
    cóc ghẻ
    mụn cóc
  3. xem cá cóc
  • Quả cóc
  • Cóc nhà

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái) (mắc) có ("cóc Thái")
      • (Thái Lan) กอก(/kok/) ("ô liu")
      • (Lào) ກອກ(/kǭk/) ("ô liu")
      • (Khơ Mú) /kok/ ("cóc Thái") (Cuang)
      • (Triêng) /kɔk/ ("cóc Thái") (Kasseng)
      • (Giẻ) /təgɔk/ ("cóc Thái")
      • (Lamet) /ʔʊm koːk/ ("cóc Thái") (Lampang)

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.