Bước tới nội dung

Đuôi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:41, ngày 15 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*dɔːj ~ *tɔːj/ [cg1] phần cơ thể sau cùng của động vật; (nghĩa chuyển) bộ phận sau cùng của một vật
    giấu đầu lòi đuôi
    tóc đuôi
    đuôi máy bay
Tóc đuôi gà

Từ cùng gốc

  1. ^