Bước tới nội dung

Bóp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:57, ngày 17 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*pɔːp/ [cg1] dùng tay siết chặt một vật
    bóp nát quả cam
    bóp phanh
  2. (Pháp) portefeuille ví tiền
    rơi bóp tiền
    rút bóp thanh toán
Tập tin:ZNAP Kartenetui (Slimpuro) 03.jpg
Bóp da nam

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /pɔ́ːp/ (Rục)
      • (Chứt) /pɔːp⁷/ (Sách)
      • (Thổ) /pɒːp⁷/ (Cuối Chăm)