1. (Proto-Mon-Khmer) /*par/ [cg1](Proto-Vietic) /*pər/ [cg2] di chuyển trong không trung; (nghĩa chuyển) di chuyển hoặc thay đổi nhanh; (nghĩa chuyển) biến mất, phai mất
    cao chạy xa bay
    phóng như bay trên đường
    cãi bay cãi biến
    bay hơi
  2. xem bây
"Pháo đài bay" B52

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^