Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Bầy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:31, ngày 19 tháng 8 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*biː ~ *piː ~ *baːj/
[cg1]
nhiều động vật cùng loài sống với nhau; nhiều người ở cùng nhau
bầy
sói
sống
bầy
đàn
bầy
con
thơ
Bầy linh cẩu
Từ cùng gốc
^
(
Chứt
)
/pə̀aj²/
(
Chứt
)
/baj/
(Arem)
(
Thổ
)
/peː³/
(Làng Lỡ)
(
Thổ
)
/pɐːj²/
(Cuối Chăm)
(
Tày Poọng
)
/pəi/
(Ly Hà)
(
Maleng
)
/pɐːj²/
(Khả Phong)
(
Tày Poọng
)
/pei/
(Toum)
Xem thêm
đàn