Bước tới nội dung

Sui

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:58, ngày 29 tháng 8 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*p-ruːj/ [cg1](Việt trung đại) 𡢽(sui)[?][?] người có con kết hôn với con của người khác
    ông sui, bà sui
    sui gia
    làm sui một nhà, làm gia cả họ

Từ cùng gốc

  1. ^