Bước tới nội dung

Bụng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:15, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*buŋ() ~ *buuŋʔ/ [cg1](Proto-Vietic) /*buŋʔ/ [cg2] bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.; (nghĩa chuyển) phần phình to giống hình dạng cái bụng
    bụng mang dạ chửa
    bụng máy bay
Tập tin:Belly dancer, Carmen Fragoso performing in Oriental Cabaret.jpg
Múa bụng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^