Bước tới nội dung

Bố

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:37, ngày 6 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (phụ) /pɨoX/(Proto-Tai) /*boːᴮ/(Proto-Vietic) /*poːʔ/(Việt trung đại) /bô/ [cg1] cha, người nam giới có con
    Bố Cái đại vương: vua cha vua mẹ
Tập tin:TuongPhungHung.jpg
Bố Cái đại vương Phùng Hưng

Từ cùng gốc

  1. ^