Bước tới nội dung

Cúi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:19, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*cur/ [cg1](Proto-Vietic) /*guːrʔ ~ *kuːrʔ/ [cg2] (cũ) con lợn, con heo
    heo cúi
    cúi
  2. (Hán thượng cổ) (quỵ) /*kʰrolʔ/ ("quỳ") [a] &nbsp cong đầu hoặc nửa thân trên xuống, thể hiện sự kính trọng
    sông sâu tĩnh lặng, lúa chín cúi đầu
    đói tự do hơn no luồn cúi
Tập tin:Abe Bowing Resignation.jpg
Cựu tổng thống Nhật Bản Shinzo Abe cúi đầu trong buổi họp báo từ chức

Chú thích

  1. ^ so sánh với (Mân Nam) /kūi/, (Mân Đông) /gôi/

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^

Xem thêm