Đui
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*duːl ~ *tuːl/ [cg1] mù, không nhìn thấy
- đui mắt
- thằng đui
- (Pháp) douille bộ phận gắn bóng đèn
- đui đèn
- (Pháp) douille bộ phận bằng kim loại gắn ở đầu túi kem để tạo hình
- đui hoa
- đui năm cánh
Tập tin:Lampholder plugs.jpg Đui đèn Tập tin:Tutorial-fire-cupcakes-2.jpg Đui bắt kem