Bước tới nội dung

Beo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:25, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (báo) /pˠauH/(Proto-Vietic) /*pɛːw/ [cg1] loài động vật săn mồi họ nhà mèo, lông vàng có nhiều đốm đen trắng hoặc lông đen tuyền
    hùm beo

    Kiêng dè trong buổi hôm mai,
    Đàng trong ổ cướp, đàng ngoài hang beo
Con beo đốm trong Thảo Cầm Viên Sài Gòn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Thổ) /pɛːw¹/