Bước tới nội dung

Quay

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:29, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (quải) /ɡˠɛX/(Proto-Vietic) /*kweː/ [cg1] chuyển động khiến thay đổi hướng; chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm; (nghĩa chuyển) chuyển sang làm việc khác; (nghĩa chuyển) nấu bằng cách xoay đều trên lửa
    quay phải, quay trái
    chong chóng quay
    học cấp ba xong quay sang bán hàng
    vịt quay Bắc Kinh


Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “cog”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="cog"/> tương ứng