Bước tới nội dung

Bộng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:26, ngày 10 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (bảnh) /bˠæŋ/ [a] &nbsp cái nồi lớn bằng đất nung
    một bộng kho
  2. (Proto-Vietic) /*boːŋʔ/ [cg1] khoảng rỗng trong thân cây; khoảng rỗng chứa nước trong cơ thể; rỗng, trống
    bộng cây cổ thụ
    dưa bộng
  • Nấu bằng bộng
  • Bộng cây

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /bong6/

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /poːŋ⁴/ (Mã Liềng)
      • (Thổ) /poːŋ⁴/ (Cuối Chăm)
      • (Thavưng) /Ɂapɔ̰̂ːŋ/