Bước tới nội dung

Sâu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:22, ngày 20 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɟruuʔ ~ *ɟruh ~ *rɟuh/ [cg1](Proto-Vietic) /*c-ruː > *kʰluː/ [cg2] có chỗ tận cùng bên trong cách xa miệng hoặc xa mặt ngoài
    sâu sắc
    sông sâu nước cả

    trên ruộng cạn, dưới ruộng sâu
    chồng cày vợ cấy con trâu đi bừa
  2. (Việt trung đại) tlâu ~ lâu [cg3] ấu trùng của một số loài côn trùng, thân dài có nhiều đốt, thường ăn hại lá và quả cây; các loài động vật ăn hại bằng cách đục khoét
    sâu róm
    sâu đục thân
    thuốc trừ sâu
  • Rãnh Mariana, nơi sâu nhất trên Trái Đất
  • Sâu bướm Anarta myrtilli

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
  3. ^ (Bắc Trung Bộ) trâu