1. (Pháp) bande băng bó; tấm vải hoặc nhựa dài, mỏng; cạnh bàn bi a
    băng cát-xét
    băng gạc
    carom ba băng
  2. (Pháp) bande hội nhóm
    băng cướp
    băng xã hội đen
  3. (Pháp) banc ghế dài
    ghế băng
  4. (Pháp) banque ngân hàng
    nhà băng