Bước tới nội dung

Bún

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:09, ngày 22 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (phấn) /*pɯnʔ/ sợi mì dẻo làm từ gạo
    mềm như bún
    bún quậy
    vắt bún
    bún xáo măng
    bún riêu cua
Bún bò Huế