Bước tới nội dung

Bây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 07:43, ngày 27 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*piʔ/ [cg1] chỉ người đối diện, có vai vế ngang bằng hoặc thấp hơn; cũng bay
    bây không nói tau cũng biết
    tụi bây

Từ cùng gốc

  1. ^