Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Nhớ
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 10:38, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-ɲǝːʔ/
[cg1]
Bản mẫu:Phật
lưu lại trong đầu óc; nghĩ đến điều gì đã qua hoặc đang ở xa
ghi
nhớ
trí
nhớ
nhớ
mang máng
nỗi
nhớ
nhà
nhớ
bạn bè
nhớ
nhung
Nhớ
ai như
nhớ
thuốc lào
Đã chôn điếu xuống lại đào điếu lên
Chú thích
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
nhở
(
Chứt
)
/kəɲəː³/
(Rục)
(
Chứt
)
/ɲəː³/
(Sách)
(
Thổ
)
/ɲəː³/
(
Tày Poọng
)
/kʰɲəː/
(
Maleng
)
/ɲəː³/
(Khả Phong)