Bước tới nội dung

Ét

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:44, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/(Proto-Vietic) /*ʔiːt/ [cg1] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường; (cũng) éc
    chút ét (éc)
    xíu ét
  2. (Pháp) aide (cũ) người phụ việc như phụ xe, phụ xúc than trên tàu hỏa,…
    ét ô tô
    ét tài xế
    người ét xúc than
    thằng ét xếp chỗ
  3. (Pháp) s chữ cái S
    ét o ét
    cong như chữ ét
  4. (Khmer) ត្រី​ក្អែក(/trey kaek/) loài cá có danh pháp Labeo chrysophekadion, thuộc họ cá chép, có thân dẹp, vây lưng rất lớn, miệng có râu; (cũng) éc
    ét mọi
    éc sông Hậu

Từ cùng gốc

  1. ^