Bước tới nội dung

Cù nhầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:48, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (cừu)+(nhai) /*ɡu *ŋreː/ ("chậm chạp + trì hoãn") cố tình dây dưa, lằng nhằng, kéo dài thời gian, trì hoãn nhiều lần; (cũng) cù nhây
    giở thói cù nhầy
    cù nhầy mãi không trả