Bước tới nội dung

Ít

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:21, ngày 30 tháng 9 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔit ~ *ʔiit ~ *ʔiət/ [cg1](Proto-Vietic) /*ʔiːt/ [cg2] có số hoặc lượng không nhiều, thấp hơn mức bình thường
    ít ỏi
    ăn ít
    ngủ ít
    nói ít câu
    ít nói
    của ít lòng nhiều

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^