Bước tới nội dung

Băng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:52, ngày 6 tháng 12 năm 2022 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) bande băng bó; tấm vải hoặc nhựa dài, mỏng; cạnh bàn bi a
    băng cát-xét
    băng gạc
    carom ba băng
  2. (Pháp) bande hội nhóm
    băng cướp
    băng xã hội đen
  3. (Pháp) banc ghế dài
    ghế băng
  4. (Pháp) banque ngân hàng
    nhà băng