Bước tới nội dung

Phô mai

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:54, ngày 6 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) fromage món ăn làm từ chất béo trong sữa lên men; (cũng) phô mát, phó mát
    phô mai con cười
Tập tin:02021 0739 Holland cheeses in Silesia.jpg
Quầy bán phô mai