Bước tới nội dung

Trăng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:02, ngày 1 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*b-laŋ/ [cg1]Bản mẫu:Ants thiên thể to và sáng nhất vào ban đêm; (nghĩa chuyển) tháng; (cũng) giăng
    mười rằm trăng náu, mười sáu trăng treo
Trăng máu

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^