1. (Hán thượng cổ) (trùng) /*N-t'<r>oŋʔ/ đè lên nhau
    chồng chéo
    chồng đống chồng khê
    nợ nần chồng chất
  2. (Proto-Vietic) /*ɟoːŋ ~ *p-ʄoːŋ/ [cg1]Bản mẫu:Ants người đàn ông đã kết hôn
    dựng vợ gả chồng
  • Chồng sách
  • Một cặp vợ chồng

Chú thích

Từ cùng gốc

  1. ^