Bước tới nội dung

Sốt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:05, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Việt trung đại) plốtBản mẫu:Phật rất nóng; bị ốm khiến nhiệt độ cơ thể tăng cao.
    nóng sốt
    sốt ruột
    sốt cao

Chú thích