Bước tới nội dung

Vòi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:17, ngày 4 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*vɔːj/ ("con voi") [cg1](Việt trung đại) uòi phần mũi hoặc miệng dài ra của động vật; ống rỗng và cong dài để xả nước
    Ai mà lấy thúng úp voi
    Úp sao cho khỏi lòi vòi lòi đuôi

    ấm mẻ vòi
  • Vòi voi
  • Vòi nước

Từ cùng gốc

  1. ^