Bước tới nội dung

A lô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 03:34, ngày 22 tháng 1 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) allô ("chào") câu chào mở đầu khi nhận cuộc gọi điện thoại; câu nói khi có trục trặc về tín hiệu trong cuộc gọi điện thoại; câu được sử dụng để thử nghiệm tình trạng tín hiệu âm thanh; (nghĩa chuyển) mồm, miệng
    a lô tôi nghe
    A lô? A lô? Anh có nghe rõ không?
    a lô, a lô, một, hai,ba, bốn, a lô
    đấm cho vỡ a lô bây giờ