Bước tới nội dung

Rơ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:31, ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) jeu ("trò chơi; bộ, nhóm") sự hợp nhau trong các hoạt động chung; (nghĩa chuyển) lỏng lẻo, không khớp; (cũng) giơ
    ăn rơ/giơ
    hợp rơ/giơ
    ọt rơ/giơ: hors-jeu (việt vị; không khớp nhau)
    máy rơ/giơ
    trục xe bị rơ/giơ