Bước tới nội dung

Xà bông

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:37, ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) savon hoặc (Bồ Đào Nha) sabão chất tẩy rửa làm từ chất béo, thường đóng thành bánh; (cũng) xà phòng
    xà bông rửa tay
Tập tin:Pakje “Lifebuoy” toiletzeep, rood, geel en wit, objectnr 76211-A.JPG
Xà bông Lifebuoy