Bước tới nội dung

Muối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:41, ngày 13 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɓɔɔh/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɓɔːjʔ/ [cg2](Việt trung đại) 𪉴(/múôi/)[?][?] tinh thể trắng, vị mặn, dùng làm gia vị; (nghĩa chuyển) dùng muối để bảo quản món ăn
    gừng cay muối mặn
    củ cải muối
Tập tin:Salt field worker.JPG
Ruộng muối

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^