Bước tới nội dung

Xà lỏn

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:08, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) pantalon quần đùi [a]   (cũng) tà lỏn
    quần xà lỏn
    mặc xà lỏn đi dạo phố

Chú thích

  1. ^ Pantalon vốn dĩ là loại quần dài mỏng, bó sát chân, khi mượn vào tiếng Việt đã chuyển thành nghĩa quần lót và cuối cùng thành quần đùi.