Bước tới nội dung

Nhỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:21, ngày 18 tháng 12 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-ʄɔh/ [cg1] chảy từng giọt; (cũng) giỏ, rỏ
    nước nhỏ giọt
    thuốc nhỏ mắt
Nhỏ mắt

Từ cùng gốc

  1. ^