Bước tới nội dung

Sưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:52, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) 傷(thương) /*l̥aŋ/Bản mẫu:Phật phồng lên và đau do bị va đập, ứ nước hay nhiễm trùng
    ngã sưng đầu
    bị đấm sưng má
    khóc sưng cả mắt
    sưng phù
    sưng tim
    vế cắt sưng lên
Má sưng sau khi nhổ răng

Chú thích