Bước tới nội dung

Khắt khe

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:18, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán) (khê)(khắc) quá chặt chẽ đến mức hẹp hòi, cố chấp trong đối xử, đánh giá người khác
    nguyên tắc khắt khe
    phê bình khắt khe
    quy chế khắt khe