Bước tới nội dung

Còi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:29, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*t-kɔːj/ ("sừng") [cg1] (cũ) tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
    còi mục đồng
    thổi còi thu quân
    còi bóng đá
    tiếng còi tàu
    bấm còi inh ỏi
  2. (Quảng Đông) () /keoi4/ gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được
    còi cọc
    còi xương
    bụi tre còi
    lợn còi

Từ cùng gốc

  1. ^