Còi
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*t-kɔːj/ ("sừng") [cg1] (cũ) tù và; dụng cụ tạo tiếng báo hiệu bằng cách thổi hơi qua khe hẹp
- còi mục đồng
- thổi còi thu quân
- còi bóng đá
- tiếng còi tàu
- bấm còi inh ỏi
- (Quảng Đông)
臞 /keoi4/ gầy gò, nhỏ yếu, không lớn được- còi cọc
- còi xương
- bụi tre còi
- lợn còi
Tập tin:Pea Whistle.jpg Còi kim loại Tập tin:Gong Kai, Emaciated Horse.jpg Tranh vẽ ngựa còi