Gầy
Giao diện
- (Proto-Mon-Khmer) /*[]rgəj/ [cg1]Bản mẫu:Phật cơ thể ít thịt, ít mỡ; (nghĩa chuyển) chứa ít chất dinh dưỡng hoặc ít chất béo; (nghĩa chuyển) kém phát triển; (cũng) gày
- gầy gò
- gầy nhom gầy nhách
- hao gầy
- đất gầy
- sữa gầy
- cỏ gầy
- Gầy đen như quỷ đói
- Ghẻ lở mọc đầy thân
