Bước tới nội dung

Cảy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:22, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ʔas ~ *ʔəs/ [cg1](Proto-Vietic) /*kas/ [cg2] (cũ) (Bắc Trung Bộ) sưng tấy
    bị đấm cảy mặt
    sưng cảy

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^