Bước tới nội dung

Nước

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 13:51, ngày 19 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*ɗaak/ [cg1](Proto-Vietic) /*ɗaːk/ [cg2] chất lỏng không màu, không mùi, không vị; (nghĩa chuyển) chất lỏng nói chung
    còn nước, còn tát
    nước nôi
    miền sông nước
    nướcmắt sấu
    nước rửa kính
    nước cường toan
  • Vòi phun nước
  • Nước hoa quả

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^