Bước tới nội dung

Song

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:55, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*k-rɔːŋ/ ("cây bấc") [cg1] các loài cây thuộc chi Calamus, thân đặc và dẻo dai, thường dùng làm bàn ghế, gậy chống
    ghế song
    song mây
    gậy song
Ghế song

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Chứt) /kərɔːŋ¹/ ("bấc") (Rục)
      • (Chứt) /krɔːŋ/ ("song") (Rục)
      • (Chứt) /ʈɔːŋ¹/ ("bấc") (Sách)
      • (Chứt) /karɑːŋ/ ("bấc") (Arem)
      • (Chứt) /kəɣɔːŋ¹/ ("bấc") (Mã Liềng)
      • (Maleng) /kərɔːŋ¹/ ("bấc") (Khả Phong)