Bệt
Giao diện
- (Proto-Vietic) /*klet/ [cg1] → (Việt trung đại) blẹt sát mặt đất, sát dưới sàn
- ngồi bệt dưới đất
- nằm bệt trên sàn
- bánh xe bệt xuống bùn
- (Pháp) bête (cũ) tồi, hèn
- thằng này bệt quá
- không dám đánh lại là bệt

Từ cùng gốc
- ^
- sệt
- trệt
- sệt